nhẹ dạ

  1. Cg. Nhẹ bụng, nhẹ tính. Nông nổi, ít suy nghĩ : Nhẹ dạ, dễ tin người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhẹ dạ
Một người nhẹ dạ dễ dàng tin vào lời hứa hẹn của người lạ.